Skip to content
    • Hotline: 098.207.8686/0913.218.209
    • Email: phongkinhdoanh.thepanhngoc@gmail.com
Thép Ánh NgọcThép Ánh Ngọc
  • Liên hệ
  • Tin tức
  • Báo giá
  • Trang chủ
  • Sắt Thép Xây Dựng
    • Sắt thép miền nam
    • Sắt Thép Việt Nhật
    • Sắt Thép Pomina
    • Sắt Thép Hòa Phát
    • Sắt Thép Việt Úc
  • Thép Hộp
  • Tôn Lợp
  • Xà Gồ
  • Thép Hình
  • Thép tấm
  • Lưới Thép
  • Inox
Trang chủ / Thép ống

Ống thép đúc

Liên hệ

Danh mục
  • Thép Hộp
  • Tôn Lợp
  • Xà Gồ
  • Thép Hình
  • Thép tấm
  • Lưới Thép
  • Inox
  • Thép ống
  • Hình ảnh thực tế
  • Mô tả

Công ty TNHH Thép Anh Ngọc chuyên nhập khẩu và phân phối ống thép đúc xuất xứ Trung Quốc với đa dạng kích thước theo các tiêu chuẩn ASTM A53, A106, A192, API 5L,…một trong những sản phẩm chủ lực của chúng tôi. Đây là loại ống thép được sử dụng khá phổ biến cho nhiều công trình xây dựng và ngành công nghiệp khác nhau. Vậy loại ống thép này là gì? Có tiêu chuẩn, quy cách như thế nào? Tất cả sẽ được giải đáp trong bài viết hôm nay?

Ống thép đúc là gì?

Thép ống đúc còn được biết đến với tên gọi khác là ống thép liền mạch, là một sản phẩm quan trọng trong ngành thép ống. Vật liệu này được chế tạo từ thép tròn đặc, sau đó được nung nóng và kéo dài cho đến khi tạo thành sản phẩm hoàn chỉnh.

Như định nghĩa ở trên, ống đúc là loại thép có cấu trúc liền mạch. Cho nên điểm dễ dàng phân biệt giữa thép ống đúc và thép ống hàn đó là:

  • Thép ống đúc không có đường hàn trên bề mặt ống.
  • Còn thép ống hàn được hàn từ những thép tấm, cho nên sẽ có đường hàn dọc trên chiều dài ống.

Nhờ vào điểm khác biệt đó giúp cho ống đúc trở thành một trong những loại ống thép được ưa chuộng nhất hiện nay. Bởi vì nó có nhiều ưu điểm nổi bật, cụ thể là: Có độ bền cao, chống ăn mòn, chịu nhiệt tốt, áp suất làm việc cao hơn ống hàn và có độ chính xác cao. Bên cạnh những ưu điểm, thì ống thép này còn có một số nhược điểm như: Giá thành cao hơn ống hàn, thời gian giao hàng có thể lâu hơn.

Ứng dụng của ống thép đúc

Ống thép liền mạch được ưu tiên sử dụng làm hàng hóa dạng ống ở các nước có dầu mỏ, ống dẫn đường ống hoặc loại tương tự, và đặc biệt hơn là ống thép liền mạch có độ bền cao thể hiện khả năng chống nứt do ăn mòn ứng suất sunfua  (kháng SSC) trong môi trường ẩm ướt. môi trường hydrogen sulfide (môi trường chua) và phương pháp sản xuất môi trường đó. (Theo nghiên cứu của các tác giả: Masao Yuga , Mitsuhiro Okatsu , Kazuki FUJIMURA , Yasuhide Ishiguro)

Tới đây chắc hẳn các bạn đã biết được ống thép đúc là gì? ưu – nhược điểm của sản phẩm rồi đúng không? Và hiện tại trên thị trường có nhiều loại ống đúc với kích thước, độ dài, tiêu chuẩn khác nhau. Dưới đây là một số những loại ống thép liền mạch được sử dụng phổ biến hiện nay.

Bảng quy cách – Bảng giá ống thép đúc (Tham khảo)

Thông số kỹ thuật ống đúc

Trước khi đi vào chi tiết bảng quy cách ống thép đúc thì mời các bạn cùng tìm hiểu những thông số kỹ thuật chung của ống thép liền mạch.

  • Ống đúc tiêu chuẩn ASTM A106, A53, A213, A333, A192,….API 5L, JIS, DIN, ANSI, EN, GOST, GB/T,…
  • Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga,…
  • Đường kính: Phi 10 – Phi 610 (ngoài ra còn có những loại ống có kích thước lớn hơn)
  • Chiều dài: 6m -12m
  • Vẫn còn nhiều bạn nhầm lẫn rằng, Tập đoàn Hoà Phát có sản xuất ống đúc. Nhưng ống thép đúc Hòa Phát hiện tại không sản xuất. Để biết cụ thể vì sao Hoà Phát không sản xuất loại ống thép này thì hãy tham khảo bài viết ống thép đúc Hòa Phát có sản xuất không?Hiện tại, ống thép liền mạch được nhập khẩu từ Trung Quốc là chủ yếu. Một số ít từ Nhật và Hàn (nhưng chiếm tỷ trọng không cao). Vì thế, mức giá ống đúc còn tuỳ thuộc vào giá thép nhập khẩu tại Trung Quốc.

    Bảng quy cách và bảng báo giá ống thép đúc

    Để dễ hình dung hơn về vấn đề này, mời các bạn xem bảng quy cách cũng như bảng giá ống đúc tại Thép Ánh Ngọc dưới đây:

    STT TÊN SẢN PHẨM ĐƯỜNG KÍNH OD ĐỘ DÀY TIÊU CHUẨN ĐỘ DÀY TRỌNG LƯỢNG TIÊU CHUẨN ĐƠN GIÁ
    (mm) (mm) (SCH) (Kg/m) (VNĐ/Kg)
    Thép ống đúc DN6 phi 10.3
    1 Ống thép đúc phi 10.3 10.3 1.24 SCH10 0.28 ASTM A53/ A106 22.500
    2 Ống thép đúc phi 10.3 10.3 1.45 SCH30 0.32 ASTM A53/ A106 22.500
    3 Ống thép đúc phi 10.3 10.3 1.73 SCH40 0.37 ASTM A53/ A106 22.500
    Ống thép đúc DN8 phi 13.7
    4 Ống đúc phi 13.7 13.7 1.65 SCH10 0.49 ASTM A53/ A106 22.500
    5 Ống đúc phi 13.7 13.7 1.85 SCH30 0.54 ASTM A53/ A106 22.500
    Ống đúc DN10 phi 17.1
    7 Ống đúc phi 17.1 17.1 1.65 SCH10 0.63 ASTM A53/ A106 22.500
    8 Ống đúc phi 17.1 17.1 1.85 SCH30 0.7 ASTM A53/ A106 22.500
    9 Ống đúc phi 17.1 17.1 2.31 SCH40 0.84 ASTM A53/ A106 22.500
    Ống đúc DN15 phi 21.3
    10 Ống đúc phi 21.3 21.3 2.11 SCH10 1.00 ASTM A53/ A106 22.500
    11 Ống đúc phi 21.3 21.3 2.41 SCH30 1.12 ASTM A53/ A106 22.500
    12 Ống đúc phi 21.3 21.3 2.77 SCH40 1.27 ASTM A53/ A106 22.500
    Ống thép đúc DN20 phi 26.7
    14 Ống đúc phi 27 26.7 1.65 SCH5 1.02 ASTM A53/ A106 22.500
    15 Ống đúc phi 27 26.7 2.1 SCH10 1.27 ASTM A53/ A106 22.500
    16 Ống đúc phi 27 26.7 2.87 SCH40 1.69 ASTM A53/ A106 22.500
    Ống đúc DN25 phi 34
    17 Ống đúc phi 34 33.4 1.65 SCH5 1.29 ASTM A53/ A106 22.500
    18 Ống đúc phi 34 33.4 2.77 SCH10 2.09 ASTM A53/ A106 22.500
    19 Ống đúc phi 34 33.4 3.34 SCH40 2.47 ASTM A53/ A106 22.500
    Ống đúc DN32 phi 42
    20 Ống đúc phi 42 42.2 1.65 SCH5 1.65 ASTM A53/ A106 22.500
    21 Ống đúc phi 42 42.2 2.77 SCH10 2.69 ASTM A53/ A106 22.500
    22 Ống đúc phi 42 42.2 2.97 SCH30 2.87 ASTM A53/ A106 22.500
    Thép ống đúc DN40 phi 48.3
    23 Ống đúc phi 48.3 48.3 1.65 SCH5 1.9 ASTM A53/ A106 22.500
    24 Ống đúc phi 48.3 48.3 2.77 SCH10 3.11 ASTM A53/ A106 22.500
    25 Ống đúc phi 48.3 48.3 3.2 SCH30 3.56 ASTM A53/ A106 22.500
    Ống đúc DN50 phi 60
    26 Ống đúc phi 60 60.3 1.65 SCH5 2.39 ASTM A53/ A106 22.500
    27 Ống đúc phi 60 60.3 2.77 SCH10 3.93 ASTM A53/ A106 22.500
    28 Ống đúc phi 60 60.3 3.18 SCH30 4.48 ASTM A53/ A106 22.500
    Ống đúc DN65 phi 73
    29 Ống đúc phi 73 73 2.1 SCH5 3.67 ASTM A53/ A106 22.500
    30 Ống đúc phi 73 73 3.05 SCH10 5.26 ASTM A53/ A106 22.500
    31 Ống đúc phi 73 73 4.78 SCH30 8.04 ASTM A53/ A106 22.500
    Ống đúc DN65 phi 76
    32 Ống đúc phi 76 76 2.1 SCH5 3.83 ASTM A53/ A106 22.500
    33 Ống đúc phi 76 76 3.05 SCH10 5.48 ASTM A53/ A106 22.500
    STT TÊN SẢN PHẨM ĐƯỜNG KÍNH OD ĐỘ DÀY TIÊU CHUẨN ĐỘ DÀY TRỌNG LƯỢNG TIÊU CHUẨN ĐƠN GIÁ
    (mm) (mm) (SCH) (Kg/m) (VNĐ/Kg)
    Ống đúc DN80 phi 90
    70 Ống đúc phi 90 88.9 2.11 SCH5 4.51 ASTM A53/ A106 22.500
    71 Ống đúc phi 90 88.9 3.05 SCH10 6.45 ASTM A53/ A106 22.500
    72 Ống đúc phi 90 88.9 4.78 SCH30 9.91 ASTM A53/ A106 22.500
    Thép ống đúc DN90 phi 101.6
    77 Ống đúc phi 101.6 101.6 2.11 SCH5 5.17 ASTM A53/ A106 22.500
    78 Ống đúc phi 101.6 101.6 3.05 SCH10 7.41 ASTM A53/ A106 22.500
    Ống đúc DN100 phi 114.3
    83 Ống đúc phi 114.3 114.3 2.11 SCH5 5.83 ASTM A53/ A106 22.500
    84 Ống đúc phi 114.3 114.3 3.05 SCH10 8.36 ASTM A53/ A106 22.500
    85 Ống đúc phi 114.3 114.3 4.78 SCH30 12.9 ASTM A53/ A106 22.500
    Ống đúc DN120 phi 127
    91 Ống đúc phi 127 127 6.3 SCH40 18.74 ASTM A53/ A106 22.500
    92 Ống đúc phi 127 127 9 SCH80 26.18 ASTM A53/ A106 22.500
    Ống đúc DN125 phi 141.3
    93 Ống đúc phi 141.3 141.3 2.77 SCH5 9.46 ASTM A53/ A106 22.500
    94 Ống đúc phi 141.3 141.3 3.4 SCH10 11.56 ASTM A53/ A106 22.500
    95 Ống đúc phi 141.3 141.3 6.55 SCH40 21.76 ASTM A53/ A106 22.500
    Thép ống đúc DN150 phi 168.3
    99 Ống đúc phi 168.3 168.3 2.78 SCH5 11.34 ASTM A53/ A106 22.500
    100 Ống đúc phi 168.3 168.3 3.4 SCH10 13.82 ASTM A53/ A106 22.500
    Ống đúc DN200 phi 219
    108 Ống đúc phi 219 219.1 2.769 SCH5 14.77 ASTM A53/ A106 22.500
    109 Ống đúc phi 219 219.1 3.76 SCH10 19.96 ASTM A53/ A106 22.500
    110 Ống đúc phi 219 219.1 6.35 SCH20 33.3 ASTM A53/ A106 22.500
    Ống đúc DN250 phi 273
    119 Ống đúc phi 273 273.1 3.4 SCH5 22.6 ASTM A53/ A106 22.500
    120 Ống đúc phi 273 273.1 4.2 SCH10 27.84 ASTM A53/ A106 22.500
    121 Ống đúc phi 273 273.1 6.35 SCH20 41.75 ASTM A53/ A106 22.500
    Ống đúc DN300 phi 325
    130 Ống đúc phi 325 323.9 4.2 SCH5 33.1 ASTM A53/ A106 22.500
    131 Ống đúc phi 325 323.9 4.57 SCH10 35.97 ASTM A53/ A106 22.500
    132 Ống đúc phi 325 323.9 6.35 SCH20 49.7 ASTM A53/ A106 22.500
    Ống đúc DN350 phi 355.6
    141 Ống đúc phi 355.6 355.6 3.962 SCH5S 34.34 ASTM A53/ A106 22.500
    142 Ống đúc phi 355.6 355.6 4.775 SCH5 41.29 ASTM A53/ A106 22.500

    Lưu ý. Bảng giá bên trên chỉ mang tính chất tham khảo. Nếu các bạn cần bảng giá ống đúc chính xác (hoặc bảng giá ống thép đúc mạ kẽm) hãy liên hệ Công ty TNHH Thép Anh Ngọc qua Hotline 098.207.8686 / 091.3218.209

    Ống thép liền mạch được phân phối trên thị trường đều có tiêu chuẩn nhất định. Tuy nhiên, không phải ai cũng biết và nắm rõ. Đối với người tiêu dùng, các tiêu chuẩn được nhà sản xuất công bố trên bao bì, nhãn mác là cơ sở giúp cho họ đánh giá và đưa ra quyết định mua hàng. Vậy có tiêu chuẩn ống đúc nào? Tất cả sẽ được giải đáp chi tiết trong nội dung dưới đây.

    Tiêu chuẩn ống thép đúc

    Theo nghiên cứu của Thép Ánh Ngọc, thì tiêu chuẩn ống thép liền mạch trên thị trường hiện nay bao gồm:

    • Tiêu chuẩn ANSI. Đây là tiêu chuẩn của Viện Tiêu chuẩn Quốc gia Hoa Kỳ. Các tiêu chuẩn này bao gồm ASME/ANSI B16.11 & ASME/ANSI B16.10,…
    • Tiêu chuẩn ASTM. Đây là tiêu chuẩn của Tổ chức Tiêu chuẩn Quốc tế ASTM, bao gồm các tiêu chuẩn như A106 Gr.B, A53 Gr.B, A192, A778, A312, A358, A409, A213,…
    • Tiêu chuẩn API. Đây là tiêu chuẩn của Viện Dầu khí Hoa Kỳ (API) và bao gồm các tiêu chuẩn như API 5L, API 5CT.
    • Tiêu chuẩn DIN/EN. Đây là các tiêu chuẩn của Viện Tiêu chuẩn Đức (DIN) và Liên minh Châu Âu (EN), bao gồm DIN 17175/EN10216-2, DIN 2391/EN10305-1, DIN 1629/EN10216-1,…
    • Tiêu chuẩn GB/T700. Đây là tiêu chuẩn của Trung Quốc về thép cấu trúc carbon.

    Chắc hẳn sau khi tìm hiểu về tiêu chuẩn ống đúc, các bạn sẽ tò mò về những thương hiệu hiện nay đang sản xuất thép ống liền mạch đúng không? Hãy cùng Thép Ánh Ngọc điểm qua những cái tên lớn trong ngành này nhé!

    Các thương hiệu chuyên sản xuất ống đúc

     Những thương hiệu đi đầu trong lĩnh vực sản xuất ống thép liền mạch
    • Nippon Steel & Sumitomo Metal Corporation
    • Vallourec S.A
    • Tenaris S.A
    • JFE Holdings, Inc
    • TMK Group,…

    Có nhiều thương hiệu sản xuất ống thép liền mạch. Nhưng nói đến dẫn đầu ngành thì có khá ít tập đoàn, công ty làm được. Và khi nhắc đến vấn đề này, làm sao thiếu được những thương hiệu lớn vừa kể.

    Sau khi đã biết được thương hiệu đi đầu trong lĩnh vực sản xuất ống thép liền mạch, điều tiếp theo mà các bạn cần quan tâm là chọn mua ống thép chất lượng, giá cả hợp lý. Ngay sau đây Thép Ánh Ngọc cũng mách cho các bạn biết cách mua được ống đúc chính hãng, uy tín.

    Lưu ý khi mua ống thép liền mạch

    • Khi mua ống thép liền mạch, hãy chắc chắn rằng bạn mua từ nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp uy tín. Để biết được sản phẩm có chính hãng hay không thì hãy tiến hành kiểm tra chứng chỉ chất lượng và chứng nhận đi kèm mỗi sản phẩm.
    • Đảm bảo rằng kích thước, độ dày và đường kính của ống thép đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. Đồng thời, kiểm tra bề mặt ống thép để xác định không có bất kỳ vết nứt hay trầy xước nào có thể gây hư hỏng trong quá trình sử dụng.
    • Cuối cùng, hãy tham khảo các quy định và tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan đến ngành công nghiệp của bạn.

    Với những lưu ý trên đây, Quý khách sẽ dễ dàng mua được ống thép liền mạch chất lượng và giá tốt cho công trình của mình. Tuy nhiên, trước khi mua, các bạn nên tìm hiểu thật kỹ về sản phẩm cũng như địa chỉ mua hàng để tránh mua phải hàng kém chất lượng hoặc bị lừa đảo.

    Địa chỉ phân phối thép ống đúc chính hãng, chất lượng

    Trên thị trường hiện nay, có nhiều địa chỉ bán ống thép đúc. Nhưng không phải nơi nào cũng đảm bảo chất lượng và quyền lợi khách hàng. Công ty TNHH Thép Ánh Ngọc, với hơn 10 năm hoạt động trong lĩnh vực sắt thép, tự hào là nhà nhập khẩu và phân phối ống đúc hàng đầu cho thị trường Việt Nam và Campuchia.

    Khi mua hàng tại Công ty TNHH Thép Anh Ngọc, khách hàng có thể yên tâm vì:

    • Sản phẩm được nhập trực tiếp từ nhà sản xuất (không qua trung gian).
    • Đa dạng mẫu mã, kích thước phục vụ nhu cầu khách hàng.
    • Đầy đủ chứng từ, CO/ CQ,… đi kèm theo mỗi sản phẩm.
    • Hàng hoá bán ra có tem mác rõ ràng.
    • Giá có thể chiết khấu tùy theo số lượng đơn hàng.
    • Nhân viên nhiệt tình, chuyên nghiệp, hiểu rõ về sản phẩm.
    • Khách hàng được quyền kiểm tra sản phẩm trước khi đặt cọc.
    • Có các kho hàng ở các vị trí trung tâm, hỗ trợ vận chuyển tận công trình.

    Kết luận

    Công ty TNHH Thép Anh Ngọc hy vọng thông tin này sẽ giúp bạn có thêm kiến thức hữu ích về ống thép đúc. Đồng thời sẽ tìm được cho mình địa chỉ cung cấp ống thép liền mạch chất lượng, giá tốt. Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc gì, hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được hỗ trợ thêm.

Sản phẩm liên quan

Ống thép đen

Liên hệ

Thép ống

Liên hệ

Ống thép cỡ lớn

Liên hệ

THÔNG TIN CÔNG TY

  • Địa chỉ: Tổng kho Kim khí số 02, Ngõ 53 Đức Giang, P. Đức Giang, Q. Long Biên, Hà Nội, Việt Nam.
  • Hotline: 098.207.8686 - 091.3218.209
  • Email: phongkinhdoanh.thepanhngoc@gmail.com
  • Website: https://thepanhngoc.vn/

VỀ CHÚNG TÔI

  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
  • Hãng sản xuất
  • Liên hệ

DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG

  • Hướng dẫn mua hàng
  • Quy định vận chuyển
  • Bảo hành / Bảo trì
  • Chính sách đổi hàng
  • Chính sách bảo mật

DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG

© 2016 - 2024 thepanhminh. All rights reserved Thiết kế bởi Vntsc.vn
  • Trang chủ
  • Sắt Thép Xây Dựng
    • Sắt thép miền nam
    • Sắt Thép Việt Nhật
    • Sắt Thép Pomina
    • Sắt Thép Hòa Phát
    • Sắt Thép Việt Úc
  • Thép Hộp
  • Tôn Lợp
  • Xà Gồ
  • Thép Hình
  • Thép tấm
  • Lưới Thép
  • Inox
  • Đăng nhập
  • Newsletter

Đăng nhập

Quên mật khẩu?